Số Lớn
Điểm nổi bật về tài chính và hoạt động trong năm tài chính
Tháng 3 năm 2021, cổ phiếu của CTP được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Euronext Amsterdam thông qua đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO). Được phát hành với giá 14 euro mỗi cổ phiếu, đợt niêm yết bao gồm 61 triệu cổ phiếu. Với số lượng cổ phiếu lưu hành tự do là 17%, danh sách cổ đông bao gồm một danh sách dài các nhà đầu tư tổ chức quốc tế.
Vốn hóa thị trường
tính đến cuối năm 2021
tính đến cuối năm 2021
tỷ EUR
7.5
Hàng năm
Thu nhập cho thuê
Thu nhập cho thuê
+27%
triệu EUR
437
Năng suất
về chi phí
về chi phí
11.0%
Tạo ra thu nhập
Danh mục đầu tư
Danh mục đầu tư
+41%
tỷ EUR
7.6
EPRA Topped-up Net
Năng suất ban đầu
Năng suất ban đầu
5.9%
MẠNG LƯỚI
LỢI NHUẬN
LỢI NHUẬN
+306%
triệu EUR
1,025.9
Trái phiếu IG đang lưu hành
theo Chương trình EMTN 8 EUR
theo Chương trình EMTN 8 EUR
tỷ EUR
3.4
Nhà phát triển công nghiệp
ở Trung và Đông Âu
ở Trung và Đông Âu
#1
Được kiểm soát
Ngân hàng đất đai
Ngân hàng đất đai
triệu mét vuông
17.8
Chi phí trung bình
về nợ
về nợ
1.2%
Tổng giá trị cho thuê
Diện tích (AuM)
Diện tích (AuM)
triệu mét vuông
8.0
CTPARKS
>125
Đạt chứng nhận BREEAM
các tòa nhà (trên thực tế)
các tòa nhà (trên thực tế)
100%
Thị phần trong
Thị trường trọng điểm
Thị trường trọng điểm
27.5%
WAULT
NĂM
6.7
Người thuê nhà
>750
Thu nhập
Tài sản sản xuất
Tài sản sản xuất
M2
835,000
TỶ LỆ CHIẾM DỤNG
95%
Nhân viên toàn thời gian
(FTE)
(FTE)
>520
đa dạng:
Nữ chuyển sang nam FTE
Nữ chuyển sang nam FTE
46% / 54%
Các chỉ số tài chính chính
| Từ đầu năm đến nay 31 tháng 12 năm 2021 |
Từ đầu năm đến nay 31 tháng 12 năm 2020 |
Tăng % | 3 tháng tới 31 tháng 12 năm 2021 |
3 tháng tới 31 tháng 12 năm 2020 |
Tăng % | |
| Thu nhập cho thuê ròng | 326,9 triệu euro | 280,7 triệu euro | 16% | 87,0 triệu euro | 76,8 triệu euro | 13% |
| Kết quả định giá ròng trên tài sản đầu tư (1) | 1.100,6 triệu euro | 152,2 triệu euro | 623% | 835,3 triệu euro | 63,6 euro | 1,213% |
| Lợi nhuận trong kỳ | 1.025,9 triệu euro | 252,5 triệu euro | 306% | 708,2 triệu euro | 86,8 triệu euro | 716% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu EPRA điều chỉnh theo từng công ty | 0,49 € | 0,44 € | 11% | 0,11 euro | 0,15 euro | -27% |
| Bất động sản đầu tư | 7.575,1 triệu euro | 5.386,2 triệu euro | 41% | |||
| Dự án bất động sản đầu tư đang trong giai đoạn phát triển. | 774,2 triệu euro | 387,3 euro | 100% | |||
| Tài sản hữu hình ròng trên mỗi cổ phiếu của EPRA | 12,06 € | 8,32 euro | 45% | |||
| Lợi suất trên chi phí | 11.0% | 11.6% | ||||
| Giá trị vòng đời (LTV) | 42.8% | 50.7% | ||||
| Đề xuất cổ tức cả năm 2021 | 0,35 euro |
Đăng ký nhận bản tin
Nhận những thông tin chuyên sâu mới nhất từ đơn vị dẫn đầu thị trường bất động sản công nghiệp.